- HÀNG CHÍNH HÃNG
Với hơn 1000 nhãn hàng nổi tiếng, uy tín
- VẬN CHUYỂN TOÀN QUỐC
24/24h Tất cả các ngày trong tuần
- ĐỔI TRẢ HÀNG
Trong vòng 3 ngày làm việc
- HOÀN TIỀN
Nếu sản phẩm có lỗi
Trong lĩnh vực viễn thông và mạng cáp quang, hộp phối quang ODF 08FO outdoor nhựa nổi bật như một giải pháp đáng tin cậy. Thiết kế để đáp ứng nhu cầu quản lý và phân phối cáp quang trong môi trường khắc nghiệt, sản phẩm này kết hợp độ bền, tính linh hoạt và hiệu suất cao.
Tiêu Chí |
Thông Số |
Thương Hiệu |
FASTTEL |
Dòng Sản Phẩm |
ODF Ngoài Trời |
Số Lượng Cổng |
8 FO |
Mã Nhận Diện |
F-F209A-8FSA |
Vật Liệu Chính |
Nhựa ABS + PC |
Gam Màu |
Trắng hoặc Xám Nhạt |
Chuẩn Bảo Vệ |
IP54 (chống bụi và nước) |
Loại Kết Nối |
SC/APC |
Phạm Vi Nhiệt Độ |
-40°C tới +85°C |
Độ Ẩm Hoạt Động |
Tối đa 95% (ở 30°C) |
Cấp Độ Kín Khít |
IP68 |
Đặc Tính Adapter SC/APC
Tiêu Chí |
Thông Số |
Nguyên Liệu |
Ceramic và Polymer |
Suy Hao Kết Nối |
0,25 - 0,5 dB |
Độ Phản Xạ |
≤ -65dB |
Độ Bền Cơ Học |
Trên 200 lần cắm/rút |
Thông Số Pigtail SC/APC
Tiêu Chí |
Thông Số |
Độ Phản Xạ |
≤ -65dB |
Khả Năng Chịu Nhiệt |
-25°C đến +60°C |
Sức Chịu Kéo |
100N (sử dụng), 200N (lắp đặt) |
Độ Dài Tiêu Chuẩn |
Tối thiểu 1,5m |
Đường Kính |
0,9mm (trong nhà), 2,0mm/3,0mm (ngoài trời) |
Suy Hao Kết Nối |
0,25 - 0,5 dB |
ODF 08FO outdoor nhựa với phụ kiện SC/APC đại diện cho sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền, tính linh hoạt và hiệu suất cao. Được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của môi trường ngoài trời, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các dự án viễn thông và mạng cáp quang hiện đại. Với khả năng chống chịu thời tiết xuất sắc và tính năng quản lý cáp hiệu quả, tủ phối quang ODF đảm bảo hiệu suất ổn định và độ tin cậy cao cho hệ thống mạng của bạn.
Thông số | Chi tiết |
Vỏ hộp | |
Vật liệu | Nhựa ABS chất lượng cao, không chứa sợi thủy tinh |
Cấu trúc | 2 lớp, kiểu khay quay |
Độ dày | ≥ 3.0mm |
Kích thước | 210 x 215 x 55mm (cao x rộng x sâu) |
Màu sắc | Xám, trắng sữa hoặc màu be |
Cấp bảo vệ | IP68 |
Tiêu chuẩn chống UV | IEC 60068-2-5:2010 |
Tiêu chuẩn chống cháy | UL94 V0 |
Panel Adapter | |
Dung lượng | ODF 8Fo: 8 adapter |
Khoảng cách giữa adapter | ≥ 15mm |
Adapter | |
Suy hao đấu nối | 0.25 ÷ 0.5 dB |
Suy hao phản hồi | ≤ -55dB (UPC), ≤ -65dB (APC) |
Tuổi thọ | ≥ 500 lần cắm/rút |
Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến 65°C |
Dây nối quang (Pigtail) | |
Sợi quang | G.652D hoặc G.657A1 |
Đường kính | 900μm ± 50μm |
Chiều dài | ≥ 1000mm |
Suy hao | 0.25 ÷ 0.5 dB |
Suy hao phản hồi | ≤ -55dB (UPC), ≤ -65dB (APC) |
Ống co nhiệt | |
Chiều dài | 40 ÷ 60mm |
Đường kính ống trong | ≥ 1.3mm |
Đường kính ống ngoài | ≥ 2.0mm |
Nhiệt độ co nhiệt | 90°C ÷ 120°C |
Tỷ lệ xuyên tâm | ≥ 50% |
Khay hàn nối | |
Dung lượng | ODF 8Fo: 8 sợi quang (1 khay) |
Thông số chung | |
Tuổi thọ thiết kế | ≥ 15 năm |
Đã bán: 7.3k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 8.1k
Chiết khấu hệ thống 10%
Đã bán: 7.3k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 7.3k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 7.3k
Chiết khấu hệ thống 10%
Đã bán: 7.2k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 7.3k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 6.3k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 6.3k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 7.3k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 7.9k
Chiết khấu hệ thống 10%
Đã bán: 6.3k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 6.8k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 2.3k
Chiết khấu hệ thống 2%
Đã bán: 8.4k
Chiết khấu hệ thống 4%
Đã bán: 7.3k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 6.8k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 2.3k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 4.1k
Chiết khấu hệ thống 10%
Đã bán: 2.3k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 2.3k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 6.9k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 6.8k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 2.3k
Chiết khấu hệ thống 4%