Cáp Quang Luồn Cống 168FO Phi Kim

1500015.000 ₫33,000 ₫(-55%)
Đã bán: 7.731

Thương hiệu: CÁP FASTTEL
Mã SP: CPKL-168FO
Chiết khấu hệ thống: 1%

Độ bền xuất sắc của cáp phi kim loại giúp bảo vệ các sợi quang khỏi tác động của môi trường bên ngoài, từ đó đảm bảo chất lượng dịch vụ ổn định. Điều này mang lại giá trị đầu tư lâu dài cho doanh nghiệp và nhà cung cấp dịch vụ, góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động và sự hài lòng của khách hàng.

Sự kết hợp giữa hiệu suất cao và độ bền đáng tin cậy khiến cáp quang luồn cống 168FO phi kim loại (CPKL) trở thành lựa chọn hàng đầu cho các dự án mạng viễn thông hiện đại.

Cáp Quang Luồn Cống 168FO Phi Kim Gồm 168 Sợi Quang Theo Tiêu Chuẩn G652.D, Đường Kính Cáp 13.5 ± 0.5 Mm, Vỏ Ngoài Được Làm Từ Nhựa HDPE. Mua Cáp Quang Tại Chợ Lớn JSC Để Nhận Được Ưu Đãi Hấp Dẫn.
   Mét
YÊN TÂM MUA HÀNG

- HÀNG CHÍNH HÃNG
Với hơn 1000 nhãn hàng nổi tiếng, uy tín

- VẬN CHUYỂN TOÀN QUỐC
24/24h Tất cả các ngày trong tuần

- ĐỔI TRẢ HÀNG
Trong vòng 3 ngày làm việc

- HOÀN TIỀN
Nếu sản phẩm có lỗi

Địa chỉ mua hàng
Tại Hà Nội: Số 64, Đường Cầu Diễn, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
Tại TP. Hồ Chí Minh: 397/42 KP6, Đ. số 5, P. Bình Hưng Hòa A, Q. Bình Tân, TP Hồ Chí Minh
Liên hệ chuyên viên tư vấn trực tiếp
MÔ TẢ SẢN PHẨM

Cáp quang luồn cống 168FO phi kim (CPKL) là sản phẩm cáp quang tiên tiến, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng về băng thông và độ tin cậy trong các hệ thống mạng hiện đại. Với 168 sợi quang, sản phẩm này cung cấp khả năng truyền dẫn dữ liệu vượt trội, phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi dung lượng lớn và tốc độ cao.

 

1. Đặc điểm kỹ thuật

 

Thông số

Giá trị

Số lượng sợi quang

168

Tiêu chuẩn sợi quang

G652.D

Số lượng ống đệm

14

Số sợi quang/ống đệm

12

Vật liệu gia cường

FRP (Fiber Reinforced Plastic)

Vật liệu vỏ ngoài

HDPE (High-Density Polyethylene)

Đường kính cáp

13.5 ± 0.5 mm

Trọng lượng

155 ± 10 kg/km

 

2. Cấu trúc cáp

 

  • Lõi cáp:
    • 168 sợi quang G652.D
    • 14 ống đệm lỏng, mỗi ống chứa 12 sợi
    • Dây gia cường trung tâm FRP
  • Lớp bảo vệ:
    • Băng chống thấm
    • Sợi gia cường aramid
  • Vỏ ngoài:
    • Chất liệu HDPE chống tia UV

 

3. Ưu điểm nổi bật

 

  • Dung lượng truyền dẫn cực lớn: 168 sợi quang đáp ứng nhu cầu băng thông cao nhất hiện nay và trong tương lai.
  • Độ bền vượt trội: Cấu trúc phi kim và vật liệu cao cấp đảm bảo tuổi thọ cao trong môi trường khắc nghiệt.
  • Chống thấm hiệu quả: Nhiều lớp bảo vệ ngăn chặn sự xâm nhập của hơi ẩm, đảm bảo hiệu suất ổn định.
  • Linh hoạt trong lắp đặt: Thiết kế tối ưu cho phép dễ dàng luồn cáp qua các hệ thống cống phức tạp.
  • Khả năng mở rộng: Số lượng sợi quang lớn cho phép dễ dàng nâng cấp và mở rộng hệ thống mạng.

 

4. Ứng dụng

 

  • Hạ tầng mạng đô thị và liên tỉnh
  • Trung tâm dữ liệu quy mô lớn
  • Mạng 5G và các ứng dụng IoT
  • Hệ thống camera giám sát thông minh
  • Mạng lưới viễn thông quốc gia

 

5. Tiêu chuẩn và chứng nhận

 

  • Tuân thủ tiêu chuẩn ITU-T G.652.D
  • Chứng nhận RoHS (hạn chế các chất độc hại)
  • Chứng nhận chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1

 

6. Bảo hành và hỗ trợ

 

  • Bảo hành: 5 năm
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
  • Dịch vụ tư vấn và thiết kế hệ thống

 

7. Kết luận

 

Cáp quang luồn cống 168FO phi kim (CPKL) là giải pháp tối ưu cho các dự án hạ tầng mạng đòi hỏi hiệu suất cao và độ tin cậy tuyệt đối. Với khả năng truyền dẫn vượt trội và độ bền xuất sắc, sản phẩm dây cáp quang luồn cống này đáp ứng không chỉ nhu cầu hiện tại mà còn đảm bảo khả năng mở rộng trong tương lai, mang lại giá trị đầu tư lâu dài cho doanh nghiệp và nhà cung cấp dịch vụ.

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Thông số

Chỉ tiêu kỹ thuật

THÔNG SỐ CHUNG

Loại cáp

Cáp quang luồn cống phi kim loại

Số sợi quang

168 sợi

Tuổi thọ cáp

≥ 15 năm

CẤU TRÚC CÁP

Số sợi quang trong ống lỏng

12 sợi

Số ống lỏng

14 ống chứa sợi quang

Vật liệu ống lỏng

PBT (Polybutylene Terephthalate)

Đường kính ống lỏng

≥ 1.6 mm (cáp Midspan)

≥ 2.0 mm (cáp thông thường)

Hợp chất điền đầy

Thixotrophic Jelly

Thành phần gia cường trung tâm

FRP (Fiberglass Reinforced Plastic)

Thành phần chống thấm

Sợi chống thấm (Water Blocking Yarn) Băng chống thấm nước bọc quanh lõi cáp

Phương pháp bện lõi

Bện đảo chiều SZ

VỎ CÁP

Vật liệu

Nhựa HDPE màu đen

Độ dày

1.5 mm ± 0.1mm

THÔNG SỐ QUANG HỌC

Suy hao tại 1310nm

≤ 0.35 dB/km (trung bình)

≤ 0.36 dB/km (từng sợi)

Suy hao tại 1550nm

≤ 0.21 dB/km (trung bình)

≤ 0.22 dB/km (từng sợi)

Hệ số tán sắc tại 1310nm

≤ 3.5 ps/nm×km

Hệ số tán sắc tại 1550nm

≤ 18 ps/nm×km

Hệ số PMD

≤ 0.2 ps/√km

Bước sóng cắt

≤ 1260 nm

THÔNG SỐ CƠ LÝ

Tải trọng lớn nhất khi lắp đặt

2700 N

Tải trọng lớn nhất khi làm việc

900 N

Bán kính uốn cong tối thiểu khi lắp đặt

10 lần đường kính cáp

Bán kính uốn cong tối thiểu sau lắp đặt

20 lần đường kính cáp

ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG

Nhiệt độ lắp đặt

-5°C đến +65°C

Nhiệt độ làm việc

-10°C đến +65°C

ĐẶC TÍNH BẢO VỆ

Khả năng chống thấm

Không thấm nước sau 24h ở độ cao cột nước 1m

Khả năng chịu điện áp

≥ 20 kVDC hoặc 10 kVACrms (50-60Hz) trong 5 phút

ĐÓNG GÓI

Chiều dài tiêu chuẩn

4000m

Quy cách

Quấn trên trống gỗ sử dụng một lần

Đường kính trục quấn

> 40 lần đường kính cáp