- HÀNG CHÍNH HÃNG
Với hơn 1000 nhãn hàng nổi tiếng, uy tín
- VẬN CHUYỂN TOÀN QUỐC
24/24h Tất cả các ngày trong tuần
- ĐỔI TRẢ HÀNG
Trong vòng 3 ngày làm việc
- HOÀN TIỀN
Nếu sản phẩm có lỗi
Cáp quang luồn cống 168FO phi kim (CPKL) là sản phẩm cáp quang tiên tiến, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng về băng thông và độ tin cậy trong các hệ thống mạng hiện đại. Với 168 sợi quang, sản phẩm này cung cấp khả năng truyền dẫn dữ liệu vượt trội, phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi dung lượng lớn và tốc độ cao.
Thông số |
Giá trị |
Số lượng sợi quang |
168 |
Tiêu chuẩn sợi quang |
G652.D |
Số lượng ống đệm |
14 |
Số sợi quang/ống đệm |
12 |
Vật liệu gia cường |
FRP (Fiber Reinforced Plastic) |
Vật liệu vỏ ngoài |
HDPE (High-Density Polyethylene) |
Đường kính cáp |
13.5 ± 0.5 mm |
Trọng lượng |
155 ± 10 kg/km |
Cáp quang luồn cống 168FO phi kim (CPKL) là giải pháp tối ưu cho các dự án hạ tầng mạng đòi hỏi hiệu suất cao và độ tin cậy tuyệt đối. Với khả năng truyền dẫn vượt trội và độ bền xuất sắc, sản phẩm dây cáp quang luồn cống này đáp ứng không chỉ nhu cầu hiện tại mà còn đảm bảo khả năng mở rộng trong tương lai, mang lại giá trị đầu tư lâu dài cho doanh nghiệp và nhà cung cấp dịch vụ.
Thông số |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
THÔNG SỐ CHUNG |
|
Loại cáp |
Cáp quang luồn cống phi kim loại |
Số sợi quang |
168 sợi |
Tuổi thọ cáp |
≥ 15 năm |
CẤU TRÚC CÁP |
|
Số sợi quang trong ống lỏng |
12 sợi |
Số ống lỏng |
14 ống chứa sợi quang |
Vật liệu ống lỏng |
PBT (Polybutylene Terephthalate) |
Đường kính ống lỏng |
≥ 1.6 mm (cáp Midspan) ≥ 2.0 mm (cáp thông thường) |
Hợp chất điền đầy |
Thixotrophic Jelly |
Thành phần gia cường trung tâm |
FRP (Fiberglass Reinforced Plastic) |
Thành phần chống thấm |
Sợi chống thấm (Water Blocking Yarn) Băng chống thấm nước bọc quanh lõi cáp |
Phương pháp bện lõi |
Bện đảo chiều SZ |
VỎ CÁP |
|
Vật liệu |
Nhựa HDPE màu đen |
Độ dày |
1.5 mm ± 0.1mm |
THÔNG SỐ QUANG HỌC |
|
Suy hao tại 1310nm |
≤ 0.35 dB/km (trung bình) ≤ 0.36 dB/km (từng sợi) |
Suy hao tại 1550nm |
≤ 0.21 dB/km (trung bình) ≤ 0.22 dB/km (từng sợi) |
Hệ số tán sắc tại 1310nm |
≤ 3.5 ps/nm×km |
Hệ số tán sắc tại 1550nm |
≤ 18 ps/nm×km |
Hệ số PMD |
≤ 0.2 ps/√km |
Bước sóng cắt |
≤ 1260 nm |
THÔNG SỐ CƠ LÝ |
|
Tải trọng lớn nhất khi lắp đặt |
2700 N |
Tải trọng lớn nhất khi làm việc |
900 N |
Bán kính uốn cong tối thiểu khi lắp đặt |
10 lần đường kính cáp |
Bán kính uốn cong tối thiểu sau lắp đặt |
20 lần đường kính cáp |
ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG |
|
Nhiệt độ lắp đặt |
-5°C đến +65°C |
Nhiệt độ làm việc |
-10°C đến +65°C |
ĐẶC TÍNH BẢO VỆ |
|
Khả năng chống thấm |
Không thấm nước sau 24h ở độ cao cột nước 1m |
Khả năng chịu điện áp |
≥ 20 kVDC hoặc 10 kVACrms (50-60Hz) trong 5 phút |
ĐÓNG GÓI |
|
Chiều dài tiêu chuẩn |
4000m |
Quy cách |
Quấn trên trống gỗ sử dụng một lần |
Đường kính trục quấn |
> 40 lần đường kính cáp |
Đã bán: 7.7k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 7.7k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 7.7k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 7.7k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 7.7k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 70.7k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 7.7k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 7.7k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 7.7k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 77.6k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 7.7k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 7.7k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 6.8k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 2.3k
Chiết khấu hệ thống 2%
Đã bán: 8.4k
Chiết khấu hệ thống 4%
Đã bán: 7.3k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 6.8k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 2.3k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 4.1k
Chiết khấu hệ thống 10%
Đã bán: 2.3k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 2.3k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 6.9k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 6.8k
Chiết khấu hệ thống 1%
Đã bán: 2.3k
Chiết khấu hệ thống 4%